Thời gian là vàng

ĐỒNG HỒ ĐẸP

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSCN3887.flv Baihat.flv 0.Vang-Trang-Co-Tich.flv 0.video2.flv 0.Bom_nguyen_tu.flv 0.Bao_ton_tai_nguyen_bien.flv 0.Clip_ve_H2SO4.flv 0.Bau_cu_Quoc_Hoi_khoa_I-Bai_17co_ban.flv Hinh281-LuocdodiahinhVietNam1.swf Hinh261-LuocdokhoangsanVietNam1.swf Hinh251-Sodocacvungdiachatkientao1.swf Hinh241-LuocdokhuvucBienDong2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Máy tính bỏ túi Flash

    Lời hay ý dep

    Đề thi môn Địa lí

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Tôn Thất Thuyết.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề HSG Hoa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Phước Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:08' 15-04-2014
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
    QUẢNG TRỊ
    ĐỀ ĐỀ XUẤT 01

    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8 THCS
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    
    

    Câu 1: (1,0 điểm)
    Lập phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau:
    a) FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
    b) FexOy + CO  FeO + CO2
    c) CxHyOzNt + O2  CO2 + H2O + N2
    d) Fe3O4 + HCl  FeCl3 + FeCl2 + H2O
    Câu 2: (0,5 điểm)
    Nguyên tử X có tổng số hạt proton, electron, nơtron là 28, trong đó số hạt không mang điện xấp xỉ bằng 35,715 tổng số hạt mang điện. Tính số hạt mỗi loại và gọi tên nguyên tử X.
    Câu 3: ( 1,5 điểm)
    a) Hòa tan 5,72 gam Na2CO3.x H2O trong 44,28 g nước ta thu được dung dịch có nồng độ 4,24%. Xác định công thức của muối.
    b) Cho nồng độ của dung dịch NaCl bão hòa ở 00C là 25,93 %, ở 900C là 33,33%. Khi làm lạnh 600 gam dung dịch bão hòa ở 900 C tới 00 C thì khối lượng dung dịch thu được là bao nhiêu?
    Câu 4: (1,5 điểm)
    Cho 6,85 gam Ba vào 500 gam dung dịch H2SO4 1,96%. Tính C% của dung dịch sau phản ứng. Biết khối lượng riêng của dụng dịch sau phản ứng là 1,15 gam/ml. Tính CM của dung dịch
    Câu 5: (2,0 điểm)
    Cho 17,2 gam hổn hợp Mg, Al, Fe, Zn tác dụng với 200 gam dung dịch H2SO4 14,7 % thấy sau khi phản ứng kết thúc lượng axit dư 25% so với ban đầu. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính m.
    Câu 6:
    a) (1,5 điểm) Một hỗn hợp gồm 3 oxit nitơ: NO, NO2, Nx Oy. Biết %VNO =45%; %VNO= 15%, % VNO= 40%. Thành phần % theo khối lượng NO trong hỗn hợp là 23,6%. Xác định CTPT NxOy
    b) (1,5 điểm) Một khoáng chất chứa 31,3% silic, 53,6% oxi con lại là nhôm và beri. Xác định CTHH của khoáng chất. Biết Be, Al, Si, O có hóa trị lần lượt là: 2, 3, 4, 2.
    c) (0,5 điểm) Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí gồm NO2 và O2 và chất rắn có màu đen là CuO. Tính số nguyên tử oxi có trong lượng khí thoát ra.
    ………………………HẾT…………………….



    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
    QUẢNG TRỊ
    ĐỀ ĐỀ XUẤT 02

    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8 THCS
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    
    

    Câu 1: (2 điểm)
    Hổn hợp khí X gồm CO2, N2 và O2 ở đktc. 8,96 lít hổn hợp có khối lượng 13,6 gam. Tính % thể tích các khí trong hổn hợp. Biết số mol oxi gấp 2 lần số mol khí CO2. Tính thể tích H2 để có thể tích bằng thể tích của 6,8 gam hổn hợp khí X.
    Câu 2: (2 điểm)
    Tính lượng tinh thể CuSO4 .5H2O cần thiết hòa tan trong 400 g dung dịch CuSO4 2% để được dung dịch có nồng độ 1M (D= 1,1gam/ml).
    Câu 3: (1 điểm)
    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 chất bột rắn màu trắng sau: CaO, Na2O, MgO, P2O5.
    Câu 4: ( 2 điểm)
    Khử hoàn toàn 24 gam hổn hợp oxit CuO và FexOy bằng H2 thu được 17,6g hỗn hợp 2 kim loại. Hòa tan toàn bộ kim loại trên bằng 500ml dung dịch HCl 1M thấy axit dư 20%. Xác định công thức oxit sắt.
    Câu 5: (3 điểm)
    Hòa tan m1 gam Na vào m2 gam H2O thu được dung dịch B có khối lượng riêng D.
    Tính nồng độ % của dung dịch B theo m.
    Chứng minh nồng độ mol củadung dịch B là: 1000 m1.D/(22m1 + 23m2).
    Câu 6:
    1. (1,5 điểm) Cho 16,2 g một hỗn hợp kim loại kiềm A và oxit của nó tan hết trong nước thu được dung dịch B và trung hòa hết 1/10 dung dịch B cần 200ml H2SO4 0,15M.
    Hỏi A là nguyên tố nào? Khối lượng riêng phần
     
    Gửi ý kiến

    Các hoạt động của nhà trường qua các năm học