Thời gian là vàng

ĐỒNG HỒ ĐẸP

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSCN3887.flv Baihat.flv 0.Vang-Trang-Co-Tich.flv 0.video2.flv 0.Bom_nguyen_tu.flv 0.Bao_ton_tai_nguyen_bien.flv 0.Clip_ve_H2SO4.flv 0.Bau_cu_Quoc_Hoi_khoa_I-Bai_17co_ban.flv Hinh281-LuocdodiahinhVietNam1.swf Hinh261-LuocdokhoangsanVietNam1.swf Hinh251-Sodocacvungdiachatkientao1.swf Hinh241-LuocdokhuvucBienDong2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Máy tính bỏ túi Flash

    Lời hay ý dep

    Đề thi môn Địa lí

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Tôn Thất Thuyết.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề kiểm tra Hình 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Phước Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:09' 05-10-2015
    Dung lượng: 35.1 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT Cam Lộ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Trường THCS Tôn Thất Thuyết Môn: Toán 8 – Học kỳ 2




    Bài 1( 2 đ ) :Giải các phương trình sau :
    a) 2x + 3 = 0 b) x2 (2x = 0 c) 
    Bài 2 (1,5đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số
    2x + 3( x – 2 ) < 5x – ( 2x – 4 )
    
    Bài 3 ( 1,5 điểm ): Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h . Sau khi đi được  quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h . Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó , biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút
    Bài 4 : (4đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 5cm , đường phân giác AD. Đường vuông góc với DC cắt AC ở E .
    Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng .
    Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD
    Tính độ dài AD
    Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE
    Bài 5 : (1đ)
    Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông ( như hình vẽ ). Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm , chiều cao của lăng trụ là 8cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó

    −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−


    . ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 HKII( Năm học 2014 − 2015)

    Bài 1
    
    
    2
    
    
    Câu a
    a) 2x + 3 = 0 ( x = (  Vậy tập nghiệm của pt la S = {( }
    0,50

    
    
    Câub
    b) x2 (2x = 0 ( x(x ( 2)
    ( x = 0 hoặc x = 2 Vậy tập nghiệm của pt là S = {0; 2}
    0,25

    0,25
    
    
    Câu c
    
    * ĐKXĐ : x ≠ 1 ; x ≠ (1
    * Quy đồng hai vế và khử mầu , ta có
    
    * Suy ra : x2 + 3x ( 4 + x2 + x = 2x2
    ( 4x = 4
    * ( x = 1 ( không thỏa mãn điều kiện ) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    
    Bài 2
    
    
    1,5
    
    
    Câu a
    Đưa được về dạng : 2x + 3x ( 6 < 5x ( 2x + 4
    Giải BPT : x < 5
    Biểu diễn nghiệm đúng :
    0,25
    0,25
    0,25
    
    
    Câu b
    Đưa được về dạng 10 + 3x + 3 > 2x ( 4
    Giải BPT : x > 9
    Biểu diễn nghiệm đúng
    0,25
    0,25
    0,25
    
    Bài 3
    
    
    1,5
    
    
    
    Gọi quãng đường cần tìm là x(km). Điều kiện x > 0
    Quãng đường đi với vận tốc 4km/h làx(km) Thời gian đi là x :4 = (giờ)
    Quãng đường đi với vận tốc 5km/h làx(km) Thời gian đi làx :5 = (giờ)
    Thời gian đi hêt q/đường là 28 phút =  giờ
    ta có phương trình : 
    Giải phương trình ta tìn được x = 2( thỏa mãn điều kiện )
    Vậy quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó là 2km
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25


    0,25
    
    





    Bài 4
    
    
    3
    
    
    Hình
    Hình vẽ cho câu a, b







    0,50
    
    
    Câu a
    Tam giác ABC và tam giác DEC , có :
    ( giải thích )
    Và có  chung
    Nên (g(g)
    
    0,25
    0,25
    0,25
    
    
    Câu b
    + Tính được BC = 5 cm
    + Áp dụng tính chất đường phân giác :
    + Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau: 
    + Tính được DB = cm
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25
    
    
    Câu c
    Dựng DH ( AB ( DH // AC ( cùng vuông góc với AB )
    + Nên ( DH =  ( hệ quả Ta lét )
    + Chứng minh tam giác AHD vuông cân và tính
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Các hoạt động của nhà trường qua các năm học